Giới thiệu
Tra từ tiếng Hrê
Tra câu tiếng Hrê
Tra từ tiếng Co
Tra Câu tiếng Co
Hướng dẫn
Đóng góp cho CSDL
Bộ gõ
A
A
.
Tiếng Hrê
Tiếng Việt
Tra cứu
ia h'mung
Phát âm:
Giọng nam:
Giọng nữ:
-
Danh từ
: gà trống
Ví dụ:
vâ ia h'mung: Tiếng gáy gà trống
Câu sử dụng từ:
vâ ia h'mung:
Tiếng gáy gà trống
Từ gần nghĩa:
ia vri h'mung: gà trống rừng
Từ liên quan:
phông: lạc / đậu phụng
padhêu: củ gừng núi, củ riềng
rup ka: bắt cá
dha u: dừa
dha janh: mướp
Đóng góp cho từ này
Từ cùng lĩnh vực:
apenh
a'rech
a'roong
avanh
bôp
Xem các từ khác
THỐNG KÊ TRUY CẬP
119
Đang truy cập:
2.013.798
Tổng lượt: