Giới thiệu
Tra từ tiếng Hrê
Tra câu tiếng Hrê
Tra từ tiếng Co
Tra Câu tiếng Co
Hướng dẫn
Đóng góp cho CSDL
Bộ gõ
A
A
.
Tiếng Hrê
Tiếng Việt
Tra cứu
chua
Phát âm:
Giọng nam:
Giọng nữ:
-
Danh từ
: Heo
Ví dụ:
voac caq jam chua hadhai jah?:
Ông ăn thịt heo có được không?
Còn viết là:
chùa
Câu sử dụng từ:
crôch jòq.:
Trái cam chua.
voac caq jam chua hadhai jah:
Ông ăn thịt heo có được không.
Từ liên quan:
hri: rơm
quai gon: củ mỳ
dha janh: mướp
catăp: trứng
gătq 'mau: gặt lúa ruộng (lúa nước)
Đóng góp cho từ này
Từ cùng lĩnh vực:
apenh
a'rech
a'roong
avanh
bôp
Xem các từ khác
THỐNG KÊ TRUY CẬP
143
Đang truy cập:
2.906.595
Tổng lượt: