-
Danh từ: xưng hô, tôn trọng, nghe lời
Từ liên quan:
- gu-kraq plây: Già làng, lão làng
- văn: nuôi, nuôi nấng
- taban tabua: đoàn kết, gắn bó
- mon: cháu (xưng với chú, bác, cô, dượng)
- ping: anh, bác (xưng hô của xui gia với nhau, của con rể, con dâu với cha mẹ, ông bà, cô bác của vợ hoặc chồng)